Tuyến xe limousine
Giá cố định theo tuyến đường, không phát sinh phí ẩn. Cam kết dịch vụ chất lượng nhất
Giá cố định theo tuyến đường, không phát sinh phí ẩn. Cam kết dịch vụ chất lượng nhất
| Tuyến đường | Xe 7 chỗ | Xe 9 chỗ | Xe 16 chỗ | Xe 29 chỗ | Xe 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
|
TP. Hồ Chí Minh → Nha Trang
~430 km • 8 – 9 giờ
|
4.000.000đ
/ lượt
|
4.500.000đ
/ lượt
|
5.000.000đ
/ lượt
|
5.500.000đ
/ lượt
|
6.000.000đ
/ lượt
|
|
TP. Hồ Chí Minh → Đà Lạt
~310 km • 6 – 7 giờ
|
3.000.000đ
/ lượt
|
3.500.000đ
/ lượt
|
4.000.000đ
/ lượt
|
4.500.000đ
/ lượt
|
5.000.000đ
/ lượt
|
|
TP. Hồ Chí Minh → Vũng Tàu
~110 km • 2,5 – 3 giờ
|
2.400.000đ
/ lượt
|
2.600.000đ
/ lượt
|
2.900.000đ
/ lượt
|
3.200.000đ
/ lượt
|
3.500.000đ
/ lượt
|
|
TP. Hồ Chí Minh → Nội Thành
~10 – 40 km • 1 – 2 giờ
|
2.000.000đ
/ lượt
|
2.200.000đ
/ lượt
|
2.500.000đ
/ lượt
|
2.700.000đ
/ lượt
|
3.000.000đ
/ lượt
|
|
TP. Hồ Chí Minh → Cà Mau
~320 km • 6 – 7 giờ
|
3.000.000đ
/ lượt
|
3.500.000đ
/ lượt
|
4.000.000đ
/ lượt
|
4.500.000đ
/ lượt
|
5.000.000đ
/ lượt
|
|
TP. Hồ Chí Minh → Kon Tum
~500 km • 9 – 10 giờ
|
6.000.000đ
/ lượt
|
6.500.000đ
/ lượt
|
7.000.000đ
/ lượt
|
7.500.000đ
/ lượt
|
8.000.000đ
/ lượt
|